Menu

Liên kết website

Liên kết các trường

Thời khóa biểu

Công khai theo TT 61 đầu năm 2019

Thứ năm - 18/04/2019 09:40
(Mẫu số 01/QĐ-CKNS ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC
ngày 15  tháng 6  năm 2017 của Bộ Tài chính)
 
TRƯỜNG TH HÒA KHƯƠNG 2 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:    95 /QĐ-THHK2 Hòa Khương, ngày 10 tháng 04.  năm 2019
 
 
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2018
của Trường Tiểu học Hòa Khương 2)

 
 
 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 23/02/2016 của UBND huyện Hòa Vang về việc thành lập  lại Trường Tiểu học Hòa Khương 2;
Căn cứ QĐ số:106/QĐ-PGDĐT, ngày 29/03/2019 của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hòa Vang về việc giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm tài chính và thực hiện dự toán chi  ngân sách nhà nước năm 2019
Xét đề nghị của bộ phạn tài vụ ,
QUYẾT ĐỊNH:
         Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách 2019 và quyết toán thu, chi  năm 2019 của Trường Tiểu học Hòa Khương 2 (theo các biểu đính kèm)
         Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận:
- UBND huyện ;
- Phòng TC,KH huyện;
- Phòng GD&ĐT huyện;
- Lưu :VT, KT (Lợi)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
 
 
Lê Văn Ngân
 
Điều 3. BGH nhà trường, bộ phận tài vụ và cán bộ viên chức, nhân viên thực hiện.


    ĐVT: Triệu đồng
Số TT Nội dung Dự toán năm
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
1 Số thu phí, lệ phí  
1.1 Lệ phí  
1.2 Phí  
  Học phí chính khóa  
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại  
2.1 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo  
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
2.2 Chi quản lý hành chính  
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN  
II Dự toán chi ngân sách nhà nước                        5,261,698.000
1 Chi quản lý hành chính  
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
2 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo                        5,261,698.000
1.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
  Nguồn 12 kinh phí không tự chủ                           345,286.000
  Nguồn 13 kinh phí tự chủ                        4,916,412.000
1.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  


   ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN  HÒA VANG                                
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA HÒA KHƯƠNG 2                                
                                   
BẢNG THUYẾT MINH       
 DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH  NĂM 2019      
                                   
TT Nội dung chi Tổng số                      tiền chi Trong đó chia ra các tháng      
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12      
I 1. Chi thanh toán cá nhân :                                                          4,120,555,000 380,267,185 300,267,185 335,958,685 300,267,185 396,852,185 306,469,355 328,469,355 306,469,355 390,839,615 306,469,355 306,469,355 365,556,185      
1 Mục 6000 : Tiền lương  2,046,846,000 151,523,000 151,523,000 180,423,000 151,523,000 151,523,000 156,545,000 156,545,000 156,545,000 224,861,000 156,545,000 156,545,000 156,545,000      
  Tiền lương 32 người 1,853,430,000 151,523,000 151,523,000 151,523,000 151,523,000 151,523,000 156,545,000 156,545,000 156,545,000 156,545,000 156,545,000 156,545,000 156,545,000      
  Truy lương năm 2018 97,216,000     28,900,000           68,316,000            
  * Trong đó: 10% CCTL 96,200,000             96,200,000                
2 Mục 6050: Tiền công hợp đồng  158,820,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000      
  Tiền công hợp đồng 5 người 158,820,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000 13,235,000      
  Truy tiền công năm 2018                                
3 Mục 6100: Phụ cấp lương:                                                          1,203,954,000 89,857,000 89,857,000 89,857,000 89,857,000 156,442,000 89,857,000 89,857,000 89,857,000 89,857,000 89,857,000 89,857,000 148,942,000      
  PC Chức vụ: 35,028,000 2,919,000 2,919,000 2,919,000 2,919,000 2,919,000 2,919,000 2,919,000 2,919,000 2,919,000 2,919,000 2,919,000 2,919,000      
  PC Khu vực 60,048,000 5,004,000 5,004,000 5,004,000 5,004,000 5,004,000 5,004,000 5,004,000 5,004,000 5,004,000 5,004,000 5,004,000 5,004,000      
  PC Trách nhiệm 8,340,000 695,000 695,000 695,000 695,000 695,000 695,000 695,000 695,000 695,000 695,000 695,000 695,000      
  PC Độc hại 3,336,000 278,000 278,000 278,000 278,000 278,000 278,000 278,000 278,000 278,000 278,000 278,000 278,000      
  PC Thâm niên ngành 326,748,000 27,229,000 27,229,000 27,229,000 27,229,000 27,229,000 27,229,000 27,229,000 27,229,000 27,229,000 27,229,000 27,229,000 27,229,000      
  PC Ưu đãi 638,964,000 53,247,000 53,247,000 53,247,000 53,247,000 53,247,000 53,247,000 53,247,000 53,247,000 53,247,000 53,247,000 53,247,000 53,247,000      
  PC vượt khung 5,820,000 485,000 485,000 485,000 485,000 485,000 485,000 485,000 485,000 485,000 485,000 485,000 485,000      
  Phụ cấp ưu đãi cho GV dạy khuyết tật  58,170,000         29,085,000             29,085,000      
  PC Tăng giờ 67,500,000         37,500,000             30,000,000      
4 Mục 6300: Các khoản đóng góp theo lương:  578,935,000 45,652,185 45,652,185 52,443,685 45,652,185 45,652,185 46,832,355 46,832,355 46,832,355 62,886,615 46,832,355 46,832,355 46,834,185      
  Bảo hiểm xã hội 433,485,850 34,193,425 34,193,425 39,250,925 34,193,425 34,193,425 35,072,275 35,072,275 35,072,275 47,027,575 35,072,275 35,072,275 35,072,275      
  Bảo hiểm y tế 74,311,860 5,861,730 5,861,730 6,728,730 5,861,730 5,861,730 6,012,390 6,012,390 6,012,390 8,061,870 6,012,390 6,012,390 6,012,390      
  Kinh phí công đoàn 46,364,840 3,643,120 3,643,120 4,221,120 3,643,120 3,643,120 3,743,560 3,743,560 3,743,560 5,109,880 3,743,560 3,743,560 3,743,560      
  Bảo hiểm thất nghiệp 24,772,450 1,953,910 1,953,910 2,242,910 1,953,910 1,953,910 2,004,130 2,004,130 2,004,130 2,687,290 2,004,130 2,004,130 2,005,960      
5 Mục 6200: Khen thưởng 52,000,000 0 0 0 0 30,000,000 0 22,000,000 0 0 0 0 0      
  Khen thưởng GV đạt các danh hiệu  cuối năm  22,000,000             22,000,000                
  Khen thưởng HS đạt các danh hiệu năm học 2018-2019 30,000,000         30,000,000                    
6 Mục 6400: Các khoản thanh toán cá nhân khác 80,000,000 80,000,000 0 0   0 0 0 0 0 0 0 0      
  Trợ cấp tết Kỷ hợi   80,000,000 80,000,000                            
II 2. Chi hàng hóa, dịch vụ chuyên môn :                                       815,143,000 23,636,000 29,036,000 56,823,000 15,894,000 14,636,000 336,786,000 125,136,000 44,836,000 36,486,000 33,136,000 21,836,000 27,786,000      
7 Mục 6500: Dịch vụ, công cộng:                                                 53,100,000 4,500,000 4,500,000 4,500,000 4,500,000 4,500,000 4,200,000 4,200,000 4,200,000 4,500,000 4,500,000 4,500,000 4,500,000      
  Tiền điện thắp sáng 30,000,000 2,500,000 2,500,000 2,500,000 2,500,000 2,500,000 2,500,000 2,500,000 2,500,000 2,500,000 2,500,000 2,500,000 2,500,000      
  Tiền nước sạch ở hai khu vực  23,100,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000 1,700,000 1,700,000 1,700,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000      
8 Mục 6550: Vật tư văn phòng:                                                   27,000,000 0 13,500,000 0 0 0 0 0 9,500,000 0 4,000,000 0 0      
  Chi mua văn phòng phẩm( bao gồm: viết, giấy, gim, kẹp...) cho GV và bộ phận VP 2 học kỳ 18,500,000   9,000,000           9,500,000              
  Vật tư văn phòng khác như đổ mực máy in,. 8,500,000   4,500,000               4,000,000          
9 Mục 6600:Thông tin liên lạc                                                     22,632,000 2,136,000 2,136,000 3,636,000 2,136,000 636,000 636,000 636,000 2,136,000 2,136,000 2,136,000 2,136,000 2,136,000      
  Tiền điện thoại 1,632,000 136,000 136,000 136,000 136,000 136,000 136,000 136,000 136,000 136,000 136,000 136,000 136,000      
  Tiền cước internet 6,000,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000 500,000      
  Đặt báo, tạp chí cho thư viện  13,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000       1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000      
  Duy trùy tên miền và địa chỉ website 1,500,000     1,500,000                        
10 Mục 6700: Khoán công tác phí                                                40,600,000 0 0 7,650,000 0 0 7,650,000 0 10,000,000 7,650,000 0 0 7,650,000      
  Khoán công tác phí                                                                      30,600,000     7,650,000     7,650,000     7,650,000     7,650,000      
  Chế độ đi công tác                                                                      10,000,000               10,000,000              
11 Mục 6750: Chi phí thuê mướn                                                   22,800,000 1,800,000 1,800,000 1,800,000 1,800,000 1,800,000 1,800,000 1,800,000 1,800,000 3,000,000 1,800,000 1,800,000 1,800,000      
  Thanh toán tiền thuê nhân viên YT 18,000,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000      
  Thuê lao động cắt cỏ dọn VS ở hai khu vực  4,800,000 300,000 300,000 300,000 300,000 300,000 300,000 300,000 300,000 1,500,000 300,000 300,000 300,000      
12 Mục 6900: Sửa chữa tài sản phục vụ CM                                               155,650,000 2,500,000 2,700,000 2,750,000 1,200,000 5,500,000 120,500,000 0 2,500,000 7,500,000 6,500,000 500,000 3,500,000      
  Chi sửa máy tính  văn phòng, phòng dạy tin học, máy in, máy photo, mạng internet nhà trường, thay mainbord, ram, chip...                                    18,150,000 2,500,000 700,000 250,000 700,000 3,000,000     2,500,000 3,000,000 2,500,000   3,000,000      
  Sơn vôi 7 phòng học Phú sơn 3  56,000,000           56,000,000                  
  Chi sửa chữa hệ thống điện, thay típ, quạt trần, tăng phô cho 2 điểm trường                                     17,000,000   2,000,000 2,500,000 500,000 2,500,000       4,500,000 4,000,000 500,000 500,000      
  Sơn lại cửa chính và cửa sổ 7 phòng học  21,000,000           21,000,000                  
  Trang trí và mua các vật dụng phòng mỹ thuật  14,500,000           14,500,000                  
  Mua các thiết bị phòng anh văn  14,000,000           14,000,000                  
  Xây tường rào và trồng lại vườn cây thuốc nam   15,000,000           15,000,000                  
    0                              
13 Mục 7000: Chi phí chuyên môn 125,158,000 12,200,000 2,200,000 21,500,000 5,758,000 1,200,000 30,000,000 7,500,000 11,200,000 10,200,000 13,500,000 1,700,000 8,200,000      
  Chi tổ chức các chuyên đề chuyên môn 12 lần 4,500,000   500,000 500,000 500,000 500,000       500,000 500,000 1,000,000 500,000      
  Chi HKPĐ cụm, cấp huyện, thành phố 14,500,000     3,500,000             5,000,000   6,000,000      
  Chi các hội thi cấp trường, cấp huyện, thành phố như Vở sạch chữ đẹp, kể chuyện đạo đức, hát dân ca, rung chuôn vàng..... 14,000,000     5,000,000           4,000,000 5,000,000          
  Chi tiền làm hồ sơ điều tra PCGDTH 7,500,000             7,500,000                
  Mua sách và thiết bị cho thư viện  30,000,000           30,000,000                  
  Chi hoạt động công tác đội, sao nhi đồng 9,658,000 700,000 700,000   758,000 700,000     700,000 700,000 3,000,000 700,000 1,700,000      
  Chi mua văn phẩm dùng chuyên môn 12,000,000 6,000,000             6,000,000              
  Chi cho hoạt động Website 4,000,000 1,000,000 1,000,000   1,000,000         1,000,000            
  Pho to hồ sơ chuyên môn, đề thi........ 8,000,000       3,500,000       4,500,000              
  Mua trang phục đội nghi lễ và nghi thức  12,500,000     12,500,000                        
  Chi tiền nâng cấp phần mềm kế toán  4,500,000 4,500,000                            
  Chi trang phục cho giáo viên TD 4,000,000                 4,000,000            
14 Mục 7750: Chi khác 181,203,000 500,000 2,200,000 14,987,000 500,000 1,000,000 96,000,000 0 3,500,000 1,500,000 700,000 11,200,000 0      
  Trang trí các ngày lễ 2,800,000 500,000 200,000 200,000 500,000         500,000 700,000 200,000        
  Chi tiếp khách 5,000,000   2,000,000     1,000,000       1,000,000   1,000,000        
  Phòng chống bão lụt 10,000,000                     10,000,000        
  Mua các vật dụng PCCC 10,000,000     10,000,000                        
  Kinh phí dạy bơi 96,000,000           96,000,000                  
  Chi mua các vật dụng vệ sinh  8,287,000     4,787,000         3,500,000              
  Chi theo TT 42/2013, NĐ 86 49,116,000         49,116,000                    
15 Mục 9050: Mua sắm tài sản 187,000,000 0 0 0 0 0 76,000,000 111,000,000 0 0 0 0 0      
  Máy vi  tính để bàn  52,000,000           52,000,000                  
  Tủ đựng đồ dùng dạy học cho các lớp và Phòng Hiệu trưởng  24,000,000           24,000,000                  
  Mua sắm thiết bị dạy học  72,000,000             72,000,000                
  May rèm cho 13 phòng học  39,000,000             39,000,000                
III 3. Chi từ nguồn tiết kiệm theo tỷ lệ sau:                                       326,000,000 0 0 0 57,500,000 0 8,000,000 57,500,000 0 0 0 0 203,000,000      
  Chi quỹ khen thưởng đột xuất   8,000,000           8,000,000                  
  Chi quỹ phúc lợi: 68,000,000       12,500,000     12,500,000         43,000,000      
  Quỹ phát triển hoạt động GD 27,600,000                       27,600,000      
  Chi tăng thu nhập 250,000,000       45,000,000     45,000,000         160,000,000      
  Tổng cộng: ( I + II + III )  5,261,698,000 403,903,185 329,303,185 392,781,685 373,661,185 411,488,185 651,255,355 511,105,355 351,305,355 427,325,615 339,605,355 328,305,355 596,342,185   4,664,066,000 Kinh phí cấp 2018
Số tiền bằng chữ: Bốn tỷ sáu trăm sáu ươi bốn triệu không trăm sáu mươi sáu ngàn đồng .                      
            Hòa Khương, ngày 09 tháng 04 năm 2019   -597,632,000  
  Người lập bảng         Thủ trưởng đơn vị      
    5,261,698,000                        
                                   
    0                              
                                   
                                   
  Ngô Lợi          Lê Thị Thúy Vân        
XÉT DUYỆT CỦA PHÒNG GD - ĐT HÒA VANG      
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   
                                   

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Cùng học tiếng anh

Góc thử tài

Xem bản: Desktop | Mobile