Menu

Liên kết website

Liên kết các trường

Thời khóa biểu

Công khai theo Thông tư 61/2017/TT-BTC quí 4/2018

Thứ tư - 23/01/2019 05:25
Công khai theo Thông tư 61/2017/TT-BTC quí 4/2018
(Mẫu số 01/QĐ-CKNS ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC
ngày 15  tháng 6  năm 2017 của Bộ Tài chính)
 
TRƯỜNG TH HÒA KHƯƠNG 2 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:  09 /QĐ-THHK2 Hòa Khương, ngày 15 tháng 01.  năm 2019
 
 
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán ngân sách quí 4/ 2018
của Trường Tiểu học Hòa Khương 2)

 
 
 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 23/02/2016 của UBND huyện Hòa Vang về việc thành lập  lại Trường Tiểu học Hòa Khương 2;
Căn cứ QĐ số: 06/QĐ-PGDĐT, ngày 08/01/2018 của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hòa Vang về việc giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm tài chính và thực hiện dự toán chi  ngân sách nhà nước năm 2018
Xét đề nghị của bộ phạn tài vụ ,
QUYẾT ĐỊNH:
         Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách quí 4/2018 và quyết toán thu, chi  năm 2018 của Trường Tiểu học Hòa Khương 2 (theo các biểu đính kèm)
         Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
         Điều 3. BGH nhà trường, bộ phận tài vụ và cán bộ viên chức, nhân viên thực hiện.

Nơi nhận:
- UBND huyện ;
- Phòng TC,KH huyện;
- Phòng GD&ĐT huyện;
- Lưu :VT, KT (Lợi)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
 
 
Lê Văn Ngân

 














 

 

 

Đơn vị : Trường Tiểu học Hòa Khương 2      
Chương: 622      
BẢNG THUYẾT MINH  
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU- CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC  Quý 4 năm 2018  
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị  trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)  
      ĐV tính: đồng  
TT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
 quyết toán phát sinh 
Số liệu quyết
toán luỹ kế 
 
A Dự toán thu      
I Tổng số thu  30,700,000 30,700,000  
4 Vệ sinh  30,700,000 30,700,000  
II Số thu nộp NSNN      
III Số tiền còn lại ở kho bạc cuối quí     15,600,000  
4 Vệ sinh 15,600,000 15,600,000  
  Anh văn Victoria 30,800,000 30,800,000  
A Quyết toán chi ngân sách nhà nước 1,636,638,732 4,940,257,440  
T. mục  Mã ngành KT: 072,Mã nguồn KP:12,13,14      
  Tiền lương 471,539,323 1,776,480,104  
6001 .Tiền lương ngạch bậc 471,539,323 1,776,480,104  
  Tiền công trả cho lao động 49,667,480 166,242,461  
6051 Tiền công trả cho lao động 49,667,480 166,242,461  
6099 Khác      
  Phụ cấp lương 366,442,423 1,149,151,921  
6101 Phụ cấp chức vụ 8,265,154 33,402,154  
6102 Phụ Cấp khu vực  14,974,577 56,479,577  
6106 Phụ cấp thêm giờ 30,797,039 40,157,039  
6107 Phụ cấp độc hại, nguy hiểm  834,000 1,094,000  
6112 Phụ cấp ưu đãi nghề  224,026,887 688,866,027  
6113 Phụ cấp trách nhiệm  2,085,000 8,070,000  
6115 Phụ cấp thâm niên nghề và TNVK  85,459,766 321,083,124  
6117 Phụ cấp vượt khung      
  Học bổng và hổ trợ khác  12,948,000 12,948,000 x
6151 Học bổng học sinh  4,448,000 4,448,000  
6157 Hổ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập  8,500,000 8,500,000  
  Phúc lợi tập thể 1,192,000 2,222,000  
6299 Chi khác  1,192,000 2,222,000  
  Các khoản đóng góp 143,821,893 541,291,946  
6301 Bảo hiểm xã hội 107,645,700 405,036,936  
6302 Bảo hiểm y tế 18,453,546 69,263,464  
6303 Kinh phí công đoàn 11,893,971 45,143,608  
6304 Bảo hiểm thất nghiệp  5,828,676 21,847,938  
  Tiền thưởng 500,000 18,570,000  
6201 Thưởng thường xuyên theo định mức   18,070,000  
6249 Khác  500,000 500,000  
  Các khoản thanh toán khác cho cá nhân 0 150,150,000  
6404 Chi chênh lệch thu nhập thực tế so với lương      
6449 Trợ cấp phụ cấp khác   150,150,000  
  Thanh toán dịch vụ công cộng 12,016,913 41,959,098  
6501 Thanh toán tiền điện 5,649,090 14,783,677  
6502 Thanh toán tiền nước 5,167,823 23,575,421  
6503 Thanh toán nhiên liệu      
6504 Thanh toán vệ sinh môi trường 1,200,000 3,600,000  
6549 Khác      
  Vật tư văn phòng 38,478,000 60,548,000  
6551 Văn phòng phẩm 18,378,000 18,378,000  
6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 6,200,000 10,400,000  
6599 Vật tư văn phòng khác 13,900,000 31,770,000  
  Thông tin tuyên truyền liên lạc 15,469,500 21,097,500  
6601 Cước điện thoại trong nước 66,000 264,000  
6605 Cước Intenet 1,303,500 5,214,000  
6606 Tuyên truyền quảng cáo   14,100,000 14,100,000  
6649 Khác    1,519,500  
6612 Sách, báo, tạp chí thư viện      
  Hội nghị 0    
6657 Các khoản thuê mướn phục vụ hội nghị      
6699 Chi phí khác      
  Công tác phí 7,150,000 27,650,000  
6701 Tiền vé máy bay, tàu xe      
6702 Phụ cấp công tác phí      
6703 Tiền thuê phòng ngủ       
6704 Khoán công tác phí  7,150,000 27,650,000  
6749 Khác       
  Chi phí thuê mướn 13,970,000 23,257,500  
6757 Thuê lao động trong nước 10,800,000 20,087,500  
6799 chi phí thuê mướn khác  3,170,000 3,170,000  

 


  Biểu số 3 – Ban hành kèm theo thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính    
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA KHƯƠNG 2            
Chương: 622            
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH  QUÍ 4 NĂM 2018    
  ( Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)    
               
          ĐVT: Triệu đồng    
Số TT Nội dung Dự toán năm Ước thực hiện  năm 2018 So sánh (%)    
Dự toán Cùng kỳ năm trước    
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí            
1 Số thu phí, lệ phí            
1.1 Lệ phí            
1.2 Phí            
  Học phí chính khóa           15
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại            
2.1 Chi sự nghiệp giáo dục                -   0        
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên   0        
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên            
2.2 Chi quản lý hành chính            
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ            
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ            
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN            
II Dự toán chi ngân sách nhà nước            
1 Chi quản lý hành chính            
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ           65
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ            
2 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo 4664.066 4940.257 106% 109%   4541.767
1.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            
1.1.1 Nguồn 13 KP tự chủ    4,501.066 4565.239 101% 101%   4,525
1.1.2 Nguồn 12 KP không tự chủ       163.000 375.018 230% 151%   247.569
1.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên           0
               
      Hòa Vang, ngày 15  tháng 01 năm 2019    
      Thủ trưởng đơn vị    
               
               
               
               
        Lê Văn Ngân       
               
  Lưu ý:             
   Biểu này công khai hạn chót là ngày 15 của tháng đầu quý sau; đối với thực hiện dự toán năm là ngày 15 của tháng 1 năm sau       
  Hồ sơ công khai gồm:            
   - Quyết định theo mẫu số 01/QĐ-CKNS của Thông tư 61/2017          
   - Bảng thuyết minh tình hình thực hiện dự toán ngân sách của quý, 6 tháng, năm      
   - Biểu số 3 của Thông tư 61            
   - Niêm yết tại đơn vị và trên trang Web của đơn vị            
   - Nộp về Phòng 2 bộ để báo cáo nộp cấp trên trước ngày 15 của tháng đầu quý sau            

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: công khai, thông tư

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Cùng học tiếng anh

Góc thử tài

Xem bản: Desktop | Mobile